Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Lý Tự Trọng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiết 54 : Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Lựu
Ngày gửi: 15h:30' 24-05-2009
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Lựu
Ngày gửi: 15h:30' 24-05-2009
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
L?p 9/ 8 Trõn tr?ng kớnh cho cỏc th?y cụ giỏo!
KIỂM TRA BÀI CŨ
HS1:
Điền vào chỗ (….) để được kết luận đúng
Áp dụng: Cho phương trình :
-3x2+ 2x + 8 = 0
HS2:
Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải phương trình
(Bài 16-45SGK)
b. 6x2 +x +5 = 0
* Lưu ý:
-Khi giải phương trình bậc hai có hệ số a<0 ta nên nhân cả hai vế của phương trình với -1 để đưa về hệ số a> 0 giải cho thuận tiện
-Khi hệ số c < 0 và hệ số b < 0 cần chú ý để tránh nhầm dấu khi tính và tìm nghiệm
e. y2 -8y + 16 = 0
a. Hãy xác định các hệ số a, b, c, và xác định số nghiệm của phương trình.
b.Giải phương trình trên.
Dạng 1: Giải các phương trình bậc hai một ẩn:
1. 15x2 - 5x = 0
5x (3x – 1) = 0
x = 0 hoặc 3x-1 = 0
x = 0 hoặc
x =
Vậy phương trình có hai nghiệm x1=0; x2=
* Dùng công thức nghiệm có thể giải được tất cả các phương trình bậc hai. Tuy nhiên đối với các phương trình khuyết b hoặc khuyết c hoặc ở dạng hằng đẳng thức (như phần bài cũ ) ta nên đưa về phương trình tích để giải sẽ thuận tiện hơn
Dạng 1: Giải các phương trình bậc hai một ẩn:
2. Bài 23-41 SBT
Giải:
x2 -2x +1 =0
x2= 2x- 1
x2 -4x +2 =0
= b2 -4ac = 16-8 = 8;
=
x2= 2x- 1
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:
x1=
=
=2+
x2=
=
=2-
=
=
( a= 1; b= -4 ; c=2 )
-Khi giải phương trình bậc hai có các hệ số là phân số ta nên quy đồng khử mẫu để đưa về
hệ số nguyên để giải.
-Khi phương trình chưa ở dạng tổng quát ta nên biến đổi để đưa về dạng tổng quát.
* Lưu ý
-Khi không phải là số chính phương, ta vẫn cứ để căn bậc hai của bình thường và tính theo công thức.
Dạng 1: Giải các phương trình sau:
4/
Bài 21-41 SBT
2x2 –(1-2
)x-
= 0
( a =2;
b=
-(1-2
)
;
c=-
=
+8
=(1-2
)2
+8
= 1-4
+ 8
+ 8
= 1+ 4
+ 8
= (1+2
)2
=1+2
Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
X1=
=
=
X2=
=
b2 -4ac =
=
Dạng 2:
Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có nghiệm.
Cho phương trình bậc hai: x2 -2x +2+m =0
Hãy tìm các giá trị của m để phương trình:
Giải
=b2 – 4ac =
a. Có hai nghiệm phân biệt.
b. Có nghiệm kép.Tính nghiệm kép đó
a.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi
4-4(2+m) =
4- 8- 4m = -4 - 4m
-4 - 4m > 0
m < -1
Vậy với m < -1 thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.
Dạng 2:
Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có nghiệm
Giải
-4 - 4m = 0
Cho phương trình bậc hai: x2 -2x +2+m =0
Hãy tìm các giá trị của m để phương trình:
a. Có hai nghiệm phân biệt.
b. Có nghiệm kép.Tính nghiệm kép đó.
= - 4 - 4m
b.
Phương trình có nghiệm kép
= - 4 - 4m
= 0
m = -1
Vậy với m = -1 phương trình đã cho có nghiệm kép
x1 = x2 =
Dạng 3:
Giải phương trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi CA SIO fx-500MS
* Khởi động máy:
MODE
MODE
1
2
a?
*Ví dụ: Giải phương trình : a/ x2 +5x -6=0
1
=
5
=
=
-6
X1= 1
=
X2= -6
b/ 3x2 + 5x + 2= 0
* Chú ý: Khi màn hình hiện lên ở góc trên bên phải màn hình kí hiệu R
I thì phương trình vô nghiệm trên tập số thực
Dặn dò về nhà:
* Đọc bài đọc thêm: Giải phương trình bằng máy tính bỏ túi casio fx220 –SGK/47
* Xem lại các bài tập đã chữa.
* BTVN: 21a,c,d ; 22; 24 /41 SBT
BT thêm: Cho phương trình :
mx2 +2(m-1)x +2+m =0
Hãy tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm.
HD: xét m=0 và m
0
KIỂM TRA BÀI CŨ
HS1:
Điền vào chỗ (….) để được kết luận đúng
Áp dụng: Cho phương trình :
-3x2+ 2x + 8 = 0
HS2:
Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải phương trình
(Bài 16-45SGK)
b. 6x2 +x +5 = 0
* Lưu ý:
-Khi giải phương trình bậc hai có hệ số a<0 ta nên nhân cả hai vế của phương trình với -1 để đưa về hệ số a> 0 giải cho thuận tiện
-Khi hệ số c < 0 và hệ số b < 0 cần chú ý để tránh nhầm dấu khi tính và tìm nghiệm
e. y2 -8y + 16 = 0
a. Hãy xác định các hệ số a, b, c, và xác định số nghiệm của phương trình.
b.Giải phương trình trên.
Dạng 1: Giải các phương trình bậc hai một ẩn:
1. 15x2 - 5x = 0
5x (3x – 1) = 0
x = 0 hoặc 3x-1 = 0
x = 0 hoặc
x =
Vậy phương trình có hai nghiệm x1=0; x2=
* Dùng công thức nghiệm có thể giải được tất cả các phương trình bậc hai. Tuy nhiên đối với các phương trình khuyết b hoặc khuyết c hoặc ở dạng hằng đẳng thức (như phần bài cũ ) ta nên đưa về phương trình tích để giải sẽ thuận tiện hơn
Dạng 1: Giải các phương trình bậc hai một ẩn:
2. Bài 23-41 SBT
Giải:
x2 -2x +1 =0
x2= 2x- 1
x2 -4x +2 =0
= b2 -4ac = 16-8 = 8;
=
x2= 2x- 1
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:
x1=
=
=2+
x2=
=
=2-
=
=
( a= 1; b= -4 ; c=2 )
-Khi giải phương trình bậc hai có các hệ số là phân số ta nên quy đồng khử mẫu để đưa về
hệ số nguyên để giải.
-Khi phương trình chưa ở dạng tổng quát ta nên biến đổi để đưa về dạng tổng quát.
* Lưu ý
-Khi không phải là số chính phương, ta vẫn cứ để căn bậc hai của bình thường và tính theo công thức.
Dạng 1: Giải các phương trình sau:
4/
Bài 21-41 SBT
2x2 –(1-2
)x-
= 0
( a =2;
b=
-(1-2
)
;
c=-
=
+8
=(1-2
)2
+8
= 1-4
+ 8
+ 8
= 1+ 4
+ 8
= (1+2
)2
=1+2
Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
X1=
=
=
X2=
=
b2 -4ac =
=
Dạng 2:
Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có nghiệm.
Cho phương trình bậc hai: x2 -2x +2+m =0
Hãy tìm các giá trị của m để phương trình:
Giải
=b2 – 4ac =
a. Có hai nghiệm phân biệt.
b. Có nghiệm kép.Tính nghiệm kép đó
a.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi
4-4(2+m) =
4- 8- 4m = -4 - 4m
-4 - 4m > 0
m < -1
Vậy với m < -1 thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.
Dạng 2:
Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có nghiệm
Giải
-4 - 4m = 0
Cho phương trình bậc hai: x2 -2x +2+m =0
Hãy tìm các giá trị của m để phương trình:
a. Có hai nghiệm phân biệt.
b. Có nghiệm kép.Tính nghiệm kép đó.
= - 4 - 4m
b.
Phương trình có nghiệm kép
= - 4 - 4m
= 0
m = -1
Vậy với m = -1 phương trình đã cho có nghiệm kép
x1 = x2 =
Dạng 3:
Giải phương trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi CA SIO fx-500MS
* Khởi động máy:
MODE
MODE
1
2
a?
*Ví dụ: Giải phương trình : a/ x2 +5x -6=0
1
=
5
=
=
-6
X1= 1
=
X2= -6
b/ 3x2 + 5x + 2= 0
* Chú ý: Khi màn hình hiện lên ở góc trên bên phải màn hình kí hiệu R
I thì phương trình vô nghiệm trên tập số thực
Dặn dò về nhà:
* Đọc bài đọc thêm: Giải phương trình bằng máy tính bỏ túi casio fx220 –SGK/47
* Xem lại các bài tập đã chữa.
* BTVN: 21a,c,d ; 22; 24 /41 SBT
BT thêm: Cho phương trình :
mx2 +2(m-1)x +2+m =0
Hãy tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm.
HD: xét m=0 và m
0
 






Các ý kiến mới nhất